Truy cập nội dung luôn
 
                                                     English Facebook RSS Hỏi đápSơ đồ cổng

Chi tiết tin

Tình hình giá cả thị trường Mỹ Tho từ ngày 20/5/2019 đến ngày 27/5/2019
28/05/2019

I. GIÁ LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM:

1. Giá lương thực:

* Giá lúa trong tuần ổn định ở mức: 7.000đ/kg – 8.000đ/kg, giá gạo tẻ thường hiện đang ở mức: 9.000đ/kg – 11.500đ/kg.

* Giá thu mua lúa thường, giá gạo nguyên liệu của Công ty Lương thực Tiền Giang ổn định, cụ thể như sau: giá lúa thường: 6.600đ/kg – 6.700đ/kg, giá gạo nguyên liệu loại 1: 7.700đ/kg – 7.800đ/kg; giá gạo nguyên liệu loại 2: 6.900đ/kg – 6.950 đ/kg.

* Giá gạo thành phẩm ổn định, cụ thể như sau: gạo 5% tấm: 8.200đ/kg – 8.300đ/kg, gạo 15% tấm: 7.800đ/kg – 7.850đ/kg,  gạo 25% tấm: 7.600đ/kg – 7.700đ/kg.

2. Giá thực phẩm:

* Giá heo hơi địa phương ổn định, hiện ở mức: 43.000đ/kg - 45.000đ/kg, giá thịt tại các chợ tương đối ổn định, cụ thể ba rọi: 80.000đ/kg - 85.000đ/kg, giá thịt heo đùi: 70.000đ/kg - 80.000đ/kg. Giá thịt bò ổn định, cụ thể thịt bò thăn: 220.000đ/kg - 260.000đ/kg, thịt bò đùi: 200.000đ/kg - 230.000đ/kg.

* Giá các mặt hàng thực phẩm ổn định, cụ thể:

- Cá biển loại 4, 5: 30.000 – 35.000đ/kg.

- Cá hú: 40.000đ/kg - 45.000đ/kg.

- Tôm sú loại nhỏ: 120.000đ/kg - 150.000đ/kg.

- Cá lóc đồng: 80.000đ/kg - 130.000đ/kg.

- Cá lóc nuôi: 40.000đ/kg - 65.000 đ/kg.

- Đường RE Biên Hoà, loại 1kg/bịch: 20.000 đ/kg – 21.000 đ/kg

- Đường RE, RS (xá): 15.000 đ/kg.

- Sữa Ông Thọ trắng: 21.000 đ/hộp.

- Nước mắm 11o: 8.000đ/lít - 15.000 đ/lít.

- Xà bông: 20.000 đ/kg - 25.000đ/kg.

- Dầu ăn Tường An: 33.000 đ/chai (1 lít).

- Bột ngọt Ajinomoto: 29.000 đ/bịch/454gram.

* Giá nông sản:

- Bưởi da xanh: 50.000đ/kg.        

- Thanh long: 35.000đ/kg.

- Dứa loại 1: 8.000đ/kg.

- Dưa hấu: 8.000đ/kg.

- Chôm chôm thái: 35.000 đ/kg

Hai mặt hàng thuốc phòng chữa bệnh cho người ổn định, cụ thể: Thuốc Vitamin C 500mg, 10 viên/vĩ T.G sx: 7.000đ/vĩ; Ampi 500mg, 10 viên/vĩ T.G sx: 10.000đ/vĩ.   

II. GIÁ VẬT TƯ - VẬT LIỆU XÂY DỰNG:

Trong tuần giá xăng, dầu ổn định so với kỳ báo cáo trước, cụ thể hiện nay giá xăng, dầu như sau: xăng E5 Ron 92 giá: 20.480đ/lít; dầu Diesel 0,05%S: 17.610đ/lít; dầu hoả: 16.620đ/lít.

Giá gas Pertrolimex -12kg/bình ổn định, hiện đang ở mức: 332.000đ/bình.

Giá sắt các loại tại thị trường Mỹ Tho ổn định, cụ thể giá sắt tròn Ф6: 14.500đ/kg – 16.500đ/kg, Ф8: 14.000đ/kg - 16.000đ/kg.

Giá ciment các loại ổn định, cụ thể ở mức: giá Ciment Hà Tiên II PCB 40, Ciment Holcim: 85.000đ/bao – 89.000đ/bao.

Giá đá 1x2: 505.000 đ/m3 – 600.000 đ/m3, đá 4x6: 450.000đ/m3 – 500.000 đ/m3, gạch ống Ngọc Qui: 1.200đ/viên - 1.500đ/viên, tole sóng vuông Hoa Sen khổ 1,07m, 9sóng, 3 zem: 55.000đ/m - 60.000đ/m.

Giá phân bón ổn định so với tuần báo cáo trước, cụ thể như sau: Urê Phú Mỹ: 5.700đ/kg – 5.900đ/kg, DAP Trung Quốc: 9.300đ/kg - 9.600đ/kg, Lân Long Thành: 3.800đ/kg - 4.000đ/kg, NPK Việt Nhật: 9.400đ/kg – 9.600đ/kg, Kali (Canada): 7.700đ/kg - 7.850đ/kg.

III. GIÁ VÀNG VÀ ĐÔLA MỸ:

Giá vàng nhẫn 99,99 tại cửa hàng tư nhân trên địa bàn thành phố Mỹ Tho ngày 27/5/2019 so với kỳ báo cáo tuần trước tăng, cụ thể như sau, bán ra: 3.645.000đ/chỉ (+7.000đ/chỉ), mua vào: 3.605.000đ/chỉ (+7.000đ/chỉ).

Giá mua, bán đôla Mỹ ngày 27/5/2019 tại Phòng Ngoại hối (ngân hàng Công Thương) so với kỳ báo cáo tuần trước giảm: giá mua bằng tiền mặt 23.316đ/USD (-25đ/USD), chuyển khoản: 23.324/USD (-25đ/USD), bán ra: 23.446 đ/USD (-25đ/USD).

* Bảng tính chi tiết:

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

20/5/2019

27/5/2019

Tăng, giảm

Chi chú

Mức

%

1

2

3

4

5

6=5-4

7=5/4

8

1

LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

1.0001

Thóc tẻ thường

đ/kg

8.000

8.000

0

100%

 

1.0002

Gạo tẻ thường

"

11.500

11.500

0

100%

 

1.0003

Gạo nàng hương

"

18.000

18.000

0

100%

 

1.0004

Thịt lợn thăn (ba rọi)

"

85.000

85.000

0

100%

 

1.0005

Thịt lợn mông sấn (đùi)

"

80.000

80.000

0

100%

 

1.0006

Thịt bò thăn loại 1

"

230.000

230.000

0

100%

 

1.0007

Gà công nghiệp làm sẵn

"

70.000

70.000

0

100%

 

1.0008

Gà ta còn sống

"

115.000

115.000

0

100%

 

1.0009

Cá lóc nuôi

"

60.000

60.000

0

100%

 

1.0010

Cá lóc đồng

"

130.000

130.000

0

100%

 

1.0011

Cá biển loại 4

"

35.000

35.000

0

100%

 

1.0012

Cá thu

"

110.000

110.000

0

100%

 

1.0013

Giò lụa Vissan

"

160.000

160.000

0

100%

 

1.0014

Bắp cải

"

14.000

14.000

0

100%

 

1.0015

Bí xanh

"

14.000

14.000

0

100%

 

1.0016

Cà chua

"

14.000

14.000

0

100%

 

1.0017

Dầu ăn thực vật (Tường An)

đ/lít

33.000

33.000

0

100%

 

1.0018

Muối hạt

đ/kg

5.000

5.000

0

100%

 

1.0019

Sữa hộp Ông Thọ

đ/hộp

21.000

21.000

0

100%

 

1.0020

Lợn hơi (địa phương)

đ/kg

45.000

45.000

0

100%

 

1.0021

Cá Basa

"

45.000

45.000

0

100%

 

1.0022

Tôm

"

180.000

180.000

0

100%

 

1.0023

Đường RE

"

20.000

20.000

0

100%

 

1.0024

Đường RS

"

15.000

15.000

0

100%

 

1.0025

Xoài

"

40.000

40.000

0

100%

 

1.0026

Thanh long

"

35.000

35.000

0

100%

 

1.0027

Cam

"

35.000

35.000

0

100%

 

1.0028

Chôm chôm

"

35.000

35.000

0

100%

 

1.0029

Bưởi da xanh

"

50.000

50.000

0

100%

 

1.0030

Mãng cầu ta, loại TB

"

45.000

45.000

0

100%

 

1.0031

Khóm (RQ)

"

9.000

9.000

0

100%

 

1.0032

Khóm loại 1

"

8.000

8.000

0

100%

 

1.0033

Dưa hấu (Hắc Mỹ Nhân)

"

8.000

8.000

0

100%

 

1.0034

Tôm sú loại nhỏ

"

150.000

150.000

0

100%

 

1.0035

Tôm khô loại trung bình

"

600.000

600.000

0

100%

 

1.0036

Heo con loại 10kg/con (giống ĐP)

"

83.000

83.000

0

100%

 

1.0037

Hột gà loại trung bình

đ/chục

21.000

21.000

0

100%

 

1.0038

Cá nục

đ/kg

35.000

35.500

0

100%

 

2

VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP

2.0001

Thóc tẻ thường

đ/kg

6.700

6.700

0

100%

 

2.0002

Gạo NL loại 1 (trắng)

"

7.800

7.800

0

100%

 

2.0003

Gạo NL loại 2 (lức)

"

6.950

6.950

0

100%

 

2.0004

Gạo TP XK 5% tấm

"

8.300

8.300

0

100%

 

2.0005

Gạo TP XK 15% tấm

"

7.850

7.850

0

100%

 

2.0006

Gạo TP XK 25% tấm

"

7.700

7.700

0

100%

 

2.0007

Phân Urê

"

5.900

5.900

0

100%

 

2.0008

Phân DAP

"

9.600

9.600

0

100%

 

3

ĐỒ UỐNG

3.0001

Nước khoáng

đ/chai

5.000

5.000

0

100%

 

3.0002

Bia chai Sài Gòn 45cl, 20 chai (xanh)

đ/két
(24 chai)

210.000

210.000

0

100%

 

3.0003

Bia 333 - 24 lon

đ/thùng
(24 lon)

230.000

230.000

0

100%

 

3.0004

Cocacola chai

đ/két

(24 chai)

70.000

70.000

0

100%

 

3.0005

7Up lon

đ/thùng

(24 lon)

185.000

185.000

0

100%

 

3.0006

Rượu vang nội chai

đ/chai 750ml

85.000

85.000

0

100%

 

4

VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT

4.0001

Ximăng PCB 40 Hà Tiên II

đ/bao

89.000

89.000

0

100%

 

4.0002

Thép XD phi 6

đ/kg

16.500

16.500

0

100%

 

4.0003

Thép XD phi 8

"

16.000

16.000

0

100%

 

4.0004

Cát xây

đ/m3

190.000

190.000

0

100%

 

4.0005

Cát vàng to

"

525.000

525.000

0

100%

 

4.0006

Cát nền

"

145.000

145.000

0

100%

 

4.0007

Ống nhựa phi 90 cấp I, Đệ Nhất

đ/mét

55.000

55.000

0

100%

 

4.0008

Ống nhựa phi 21, Đệ Nhất

"

6.000

6.000

0

100%

 

4.0009

Gas Petrolimex

đ/b/12kg

332.000

332.000

0

100%

 

4.0010

Nước sinh hoạt

đ/m3

7.600

7.600

0

100%

 

5

THUỐC CHỮA BỆNH CHO NGƯỜI

5.0001

Thuốc cảm thông thường

đ/lọ
80 viên

500

500

0

100%

 

5.0002

Thuốc Ampi nội 250mg

đ/viên

1.000

1.000

0

100%

 

6

GIAO THÔNG

6.0001

Cước ôtô (L1) liên tỉnh Mỹ Tho - CL

đ/vé

34.000

34.000

0

100%

 

6.0002

Cước taxi

đ/km

14.500

14.500

0

100%

 

6.0003

Cước xe buýt Mỹ Tho - Mỹ Thuận

đ/vé

16.000

16.000

0

100%

 

6.0004

Trông giữ xe máy

đ/lần/chiếc

3.000

3.000

0

100%

 

7

VÀNG, ĐÔLA MỸ

7.0001

Vàng 99,9% (vàng trang sức)

triệu đồng/chỉ

3.638.000

3.645.000

7.000

100,19%

 

7.0002

Đôla Mỹ (NHTM)

đ/USD

23.471

23.446

-25

99,89%

 

Nguồn: Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang



 
Tương phản
Đánh giá bài viết(0/5)

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

VĂN BẢN ĐIỆN TỬ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ

HỆ THỐNG VĂN BẢN HỆ THỐNG VĂN BẢN

Văn bản chỉ đạo điều hành

Công báo Tiền Giang

Góp ý dự thảo văn bản

Cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Dịch vụ công trực tuyến

CSDL Quốc gia về TTHC

Dự án mời gọi đầu tư Dự án mời gọi đầu tư

Thông tin quy hoạch

Quy hoạch tổng thể

Quy hoạch sử dụng đất

Quy hoạch xây dựng

Quy hoạch khu, cụm công nghiệp

Quy hoạch ngành

Quy hoạch khai thác tài nguyên thiên nhiên

Quy hoạch thu gom, xử lý chất thải

Báo cáo thống kê

Báo cáo kinh tế - xã hội

Số liệu thống kê

Niên giám thống kê

Thông tin cần biết

Thông tin thời tiết

Giá cả thị trường

Công khai tài chính ngân sách

Thông tin thị trường xuất khẩu

Công khai hiện trạng sử dụng đất

Đầu tư, mua sắm công

Thông tin đấu giá

Thông báo tuyển dụng

Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Địa chỉ hỗ trợ doanh nghiệp

Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp

Hội nghị Xúc tiến đầu tư năm 2018

Lễ hội Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2019

Tiền Giang - Dấu ấn lịch sử từ tài liệu lưu trữ

Đối thoại doanh nghiệp Đối thoại doanh nghiệp

DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP

Slideshow Image 1

LIÊN KẾT LIÊN KẾT

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

Đang truy cập:
Hôm nay:
Tuần hiện tại:
Tháng hiện tại:
Tháng trước:
Tổng lượt truy cập: