Truy cập nội dung luôn
 
                                                     English Facebook RSS Hỏi đápSơ đồ cổng

Chi tiết tin

Tình hình giá cả thị trường Mỹ Tho từ ngày 20/07/2021 đến ngày 27/7/2021
28/07/2021 - Lượt xem: 317

(Bản tin ra ngày 27 tháng 7 năm 2021)

I. GIÁ LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM:

1. Giá lương thực:

* Giá lúa tại các chợ, hiện đang ở mức: 7.000đ/kg - 8.500đ/kg, giá gạo tẻ thường hiện đang ở mức: 10.000đ/kg - 12.500đ/kg.

* Giá thu mua lúa của Công ty Lương thực Tiền Giang ổn định, cụ thể giá lúa thường: 5.500 - 5.600 đ/kg.

* Giá gạo thành phẩm ổn định tùy loại so với kỳ báo cáo trước, cụ thể như sau: gạo 5% tấm: 11.100 – 11.200 đ/kg, gạo 15% tấm: 10.900 đ/kg – 11.000 đ/kg, gạo 25% tấm: 10.700 đ/kg - 10.800 đ/kg.

2. Giá thực phẩm:

* Giá heo hơi địa phương ổn định so với kỳ báo cáo trước, hiện ở mức: 56.000 - 60.000 đ/kg  ( tùy khu vực và loại heo), giá thịt tại các chợ, cụ thể ba rọi: 120.000đ/kg - 130.000đ/kg (-10.000đ/kg), giá thịt heo đùi: 110.000đ/kg - 120.000đ/kg. Giá thịt bò ổn định, cụ thể thịt bò thăn: 260.000đ/kg - 280.000đ/kg, thịt bò đùi: 240.000đ/kg - 260.000đ/kg.

* Giá các mặt hàng thực phẩm, cụ thể:

- Cá biển loại 4, 5: 40.000 - 50.000đ/kg.

- Cá hú: 25.000đ/kg - 40.000đ/kg.

- Tôm sú loại nhỏ: 120.000đ/kg - 150.000đ/kg.

- Cá lóc đồng: 80.000đ/kg - 150.000đ/kg.

- Cá lóc nuôi: 40.000đ/kg - 60.000đ/kg.

- Đường RE Biên Hoà, loại 1kg/bịch: 22.000đ/kg - 24.000đ/kg.

- Đường RE, RS (xá): 18.000 đ/kg - 20.000đ/kg.

- Sữa Ông Thọ trắng: 23.000 đ/hộp.

- Nước mắm 11o: 8.000đ/lít - 15.000đ/lít.

- Xà bông: 20.000 đ/kg - 25.000đ/kg.

- Dầu ăn Tường An: 33.000đ/chai (1 lít).

- Bột ngọt Ajinomoto: 31.000đ/bịch/454gram.

* Giá nông sản:

- Bưởi da xanh: 30.000 - 40.000đ/kg

- Thanh long ruột đỏ: 10.000 - 15.000đ/kg.

- Khóm loại 1: 5.000 - 6.000đ/kg.

- Dưa hấu: 7.000 - 10.000đ/kg.

II. GIÁ VẬT TƯ - VẬT LIỆU XÂY DỰNG:

Giá xăng, dầu ổn định so với kỳ báo cáo trước, hiện đang ở mức: xăng sinh học E5 Ron 92 giá: 20.610 đ/lít; dầu Diesel 0,05%S: 16.530 đ/lít; dầu hoả: 15.500 đ/lít; xăng không chì Ron 95: 21.780 đ/lít.

Giá gas Pertrolimex -12kg/bình ổn định so với kỳ báo cáo trước, hiện đang ở mức: 400.000đ/bình.

Giá sắt các loại tại thị trường Mỹ Tho ổn định so với kỳ báo cáo trước, cụ thể giá sắt tròn Ф6: 13.500đ/kg - 14.000đ/kg, Ф8: 13.000đ/kg - 14.000đ/kg.

Giá xi măng các loại ổn định so với kỳ báo cáo trước, cụ thể ở mức: giá xi măng Hà Tiên II PCB 40, xi măng Holcim: 83.000đ/bao - 85.000đ/bao.

Giá đá 1x2: 505.000 đ/m3 - 600.000 đ/m3, đá 4x6: 450.000đ/m3 - 500.000 đ/m3, gạch ống Ngọc Qui: 1.200đ/viên - 1.500đ/viên, tole sóng vuông Hoa Sen khổ 1,07m, 9sóng, 3 zem: 55.000đ/m - 60.000đ/m.

Giá phân bón tăng so với kỳ báo cáo trước, cụ thể như sau: Urê Phú Mỹ: 9.000đ/kg - 11.600đ/kg (+400đ/kg), NPK (20-20-15): 13.000đ/kg - 15.000đ/kg.

III. GIÁ VÀNG VÀ ĐÔLA MỸ:

Giá vàng nhẫn 99,99 tại cửa hàng tư nhân trên địa bàn thành phố Mỹ Tho tại thời điểm báo cáo ổn định so với kỳ báo cáo trước, cụ thể như sau, bán ra: 5.150.000 đ/chỉ, mua vào: 5.070.000 đ/chỉ.

Giá mua, bán đôla Mỹ tại thời điểm báo cáo do Phòng Ngoại hối (Ngân hàng TMCP Công Thương VN) cung cấp như sau: giá mua bằng tiền mặt 22.882 đ/USD (-19đ/USD so với tuần báo cáo trước), chuyển khoản: 22.902 đ/USD (-19 đ/USD ổn định so với tuần báo cáo trước), bán ra: 23.102 đ/USD (-19 đ/USD so với tuần báo cáo trước).

*Bảng tính chi tiết:

Mã số

Mặt hàng

ĐVT

Kỳ trước

Kỳ báo cáo

Tăng, giảm

Chi chú

Mức

%

1

2

3

4

5

6=5-4

7=5/4

8

1

LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

1.0001 Thóc tẻ thường đ/kg 8.500 8.500 0 100.00  
1.0002 Gạo tẻ thường " 12.500 12.500 0 100.00  
1.0003 Gạo thơm " 18.500 18.500 0 100.00  
1.0004 Thịt lợn thăn (ba rọi) " 140.000 130.000 -10.000 92.86  
1.0005 Thịt lợn mông sấn (đùi) " 120.000 120.000 0 100.00  
1.0006 Thịt bò đùi loại I " 260.000 260.000 0 100.00  
1.0007 Gà công nghiệp làm sẵn " 75.000 75.000 0 100.00  
1.0008 Gà ta còn sống " 130.000 130.000 0 100.00  
1.0009 Cá lóc nuôi " 60.000 60.000 0 100.00  
1.0010 Cá lóc đồng " 150.000 150.000 0 100.00  
1.0011 Cá biển loại 4 " 50.000 50.000 0 100.00  
1.0012 Cá thu " 110.000 110.000 0 100.00  
1.0013 Giò lụa Vissan " 220.000 220.000 0 100.00  
1.0014 Bắp cải " 25.000 25.000 0 100.00  
1.0015 Bí xanh " 25.000 25.000 0 100.00  
1.0016 Cà chua " 30.000 30.000 0 100.00  
1.0017 Dầu ăn thực vật (Tường An) đ/lít 33.000 33.000 0 100.00  
1.0018 Muối hạt đ/kg 5.000 5.000 0 100.00  
1.0019 Sữa hộp Ông Thọ " 23.000 23.000 0 100.00  
1.0020 Lợn hơi (địa phương) đ/kg 60.000 60.000 0 100.00  
1.0021 Cá Basa " 40.000 40.000 0 100.00  
1.0022 Tôm " 180.000 180.000 0 100.00  
1.0023 Đường RE " 21.000 21.000 0 100.00  
1.0024 Đường RS " 20.000 20.000 0 100.00  
1.0025 Xoài " 20.000 20.000 0 100.00  
1.0026 Thanh long " 15.000 15.000 0 100.00  
1.0027 Cam đ/kg 30.000 30.000 0 100.00  
1.0028 Chôm chôm đ/kg 35.000 30.000 -5.000 85.71  
1.0029 Bưởi da xanh đ/kg 40.000 40.000 0 100.00  
1.0030 Mãng cầu ta. loại TB đ/kg 40.000 40.000 0 100.00  
1.0031 Khóm (RQ) đ/kg 7.000 7.000 0 100.00  
1.0032 Khóm loại 1 đ/kg 6.000 6.000 0 100.00  
1.0033 Dưa hấu (Hắc Mỹ Nhân) đ/kg 10.000 10.000 0 100.00  
1.0034 Tôm sú loại nhỏ đ/kg 150.000 150.000 0 100.00  
1.0035 Tôm khô loại trung bình đ/kg 700.000 700.000 0 100.00  
1.0037 Hột gà loại trung bình đ/chục 28.000 28.000 0 100.00  
1.0038 Cá nục đ/kg 40.000 40.000 0 100.00  
02 VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
2.0001 Thóc tẻ thường đ/kg 5.600 5.600 0 100.00  
2.0002 Gạo NL loại 1 (trắng) " 9.600 9.600 0 100.00  
2.0003 Gạo NL loại 2 (lức) " 9.000 9.000 0 100.00  
2.0004 Gạo TP XK 5% tấm " 11.200 11.200 0 100.00  
2.0005 Gạo TP XK 15% tấm " 11.000 11.000 0 100.00  
2.0006 Gạo TP XK 25% tấm " 10.800 10.800 0 100.00  
2.0007 Phân U rê đ/kg 11.200 11.600 400 103.57  
2.0008 Phân NPK 20 20 15 " 15.000 15.000 0 100.00  
03 ĐỒ UỐNG
3.0001 Nước khoáng đ/chai 5.000 5.000 0 100.00  
3.0002 Bia chai Sài Gòn 45cl. 20chai (xanh) đ/két (24 chai) 210.000 210.000 0 100.00  
3.0003 Bia 333 - 24 lon đ/thùng (24 lon) 230.000 230.000 0 100.00  
3.0004 Cocacola chai đ/két (24 chai) 70.000 70.000 0 100.00  
3.0005 7 Up lon đ/thùng (24 lon) 185.000 185.000 0 100.00  
3.0006 Rượu vang nội chai đ/chai 750ml 85.000 85.000 0 100.00  
4 VẬT LIỆU XÂY DỰNG. CHẤT ĐỐT. NƯỚC SINH HOẠT
4.0001 Xi măng PCB 40 Hà Tiên II đ/bao 85.000 85.000 0 100.00  
4.0002 Thép XD phi 6 đ/kg 14.500 14.500 0 100.00  
4.0003 Thép XD phi 8 " 15.000 15.000 0 100.00  
4.0004 Cát xây đ/m3 190.000 190.000 0 100.00  
4.0005 Cát vàng to đ/m3 525.000 525.000 0 100.00  
4.0006 Cát nền đ/m3 145.000 145.000 0 100.00  
4.0007 Ống nhựa phi 90 cấp I. Đệ Nhất đ/mét 53.700 53.700 0 100.00  
4.0008 Ống nhựa phi 21. Đệ Nhất đ/mét 6.820 6.820 0 100.00  
4.0009 Gas Petrolimex đ/b/12kg 400.000 400.000 0 100.00  
4.0010 Nước sinh hoạt đ/m3 7.600 7.600 0 100.00  
05 GIAO THÔNG
5.0001 Cước ôtô (L1) liên tỉnh Mỹ Tho-ChL đ/vé 33.000 33.000 0 100.00  
5.0002 Cước taxi đ/km 14.500 14.500 0 100.00  
5.0003 Cước xe buýt Mỹ Tho-Mỹ Thuận đ/vé 36.000 36.000 0 100.00  
5.0004 Trông giữ xe máy đ/lần/chiếc 5.000 5.000 0 100.00  
06 VÀNG. ĐÔ LA MỸ
6.001 Vàng 99.9% (vàng trang sức) triệu đồng/chỉ 5.150.000 5.150.000 0 100.00  
6.002 Đôla Mỹ (NHTM) đ/USD 23.121 23.102 -19 99.92  

Nguồn: Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang

Tương phản
Đánh giá bài viết(0/5)

VĂN BẢN ĐIỆN TỬ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

HỆ THỐNG VĂN BẢN HỆ THỐNG VĂN BẢN

Văn bản chỉ đạo điều hành

Công báo Tiền Giang

Góp ý dự thảo văn bản

Cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Dịch vụ công trực tuyến

CSDL Quốc gia về TTHC

Dự án mời gọi đầu tư Dự án mời gọi đầu tư

Thông tin quy hoạch

Quy hoạch tổng thể

Quy hoạch sử dụng đất

Quy hoạch xây dựng

Quy hoạch khu, cụm công nghiệp

Quy hoạch ngành

Quy hoạch khai thác tài nguyên thiên nhiên

Quy hoạch thu gom, xử lý chất thải

Báo cáo thống kê

Báo cáo kinh tế - xã hội

Số liệu thống kê

Niên giám thống kê

Thông tin cần biết

Thông tin thời tiết

Giá cả thị trường

Công khai tài chính ngân sách

Thông tin thị trường xuất khẩu

Sàn giao dịch điện tử

Công khai hiện trạng sử dụng đất

Kết quả quan trắc chất lượng môi trường

Đầu tư, mua sắm công

Thông tin đấu giá - đấu thầu

Danh mục SGK lớp 2 và lớp 6 sử dụng trong các cơ sở giáo dục từ năm học 2021-2022

Dự thảo báo cáo đề xuất danh mục các khu vực phải thiết lập hành lang bảo vệ bờ biển

Thông báo tuyển dụng

Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Số điện thoại đường dây nóng xử lý tin báo về buôn lậu, gian lận thương mại

Địa chỉ hỗ trợ doanh nghiệp

Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp

Thông tin khởi nghiệp đổi mới sáng tạo

Hội nghị Xúc tiến đầu tư năm 2018

Lễ hội Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2019

Tiền Giang - Dấu ấn lịch sử từ tài liệu lưu trữ

Đối thoại doanh nghiệp Đối thoại doanh nghiệp

DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP

Slideshow Image 1

LIÊN KẾT LIÊN KẾT

Thống Kê Truy Cập Thống Kê Truy Cập

Đang truy cập:
-
Hôm nay:
-
Tuần hiện tại:
-
Tuần trước:
-
Tháng hiện tại:
-
Tháng trước:
-
Tổng lượt truy cập:
-