Truy cập nội dung luôn
 
                                                     English Facebook RSS Hỏi đápSơ đồ cổng

Chi tiết tin

Tình hình giá cả thị trường Mỹ Tho từ ngày 05/8/2019 đến ngày 12/8/2019
13/08/2019

I. GIÁ LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM:

1. Giá lương thực:

* Giá lúa trong tuần ổn định ở mức: 7.000đ/kg – 8.000đ/kg, giá gạo tẻ thường hiện đang ở mức: 9.000đ/kg – 11.500đ/kg.

* Giá thu mua lúa thường, giá gạo nguyên liệu của Công ty Lương thực Tiền Giang ổn định, cụ thể như sau: giá lúa thường: 6.500đ/kg – 6.600đ/kg, giá gạo nguyên liệu loại 1: 7.000đ/kg – 8.000đ/kg; giá gạo nguyên liệu loại 2: 6.000đ/kg – 7.000 đ/kg.

* Giá gạo thành phẩm ổn định, cụ thể như sau: gạo 5% tấm: 7.800đ/kg – 7.900đ/kg, gạo 15% tấm: 7.600đ/kg – 7.700đ/kg,  gạo 25% tấm: 7.500đ/kg – 7.600đ/kg

2. Giá thực phẩm:

* Giá heo hơi địa phương ổn định, hiện ở mức: 26.000đ/kg - 30.000đ/kg,  giá thịt tại các chợ ổn định, cụ thể ba rọi: 65.000đ/kg - 75.000đ/kg, giá thịt heo đùi: 55.000đ/kg - 65.000đ/kg. Giá thịt bò ổn định, cụ thể thịt bò thăn: 220.000đ/kg - 260.000đ/kg, thịt bò đùi: 200.000đ/kg - 230.000đ/kg.

* Giá các mặt hàng thực phẩm ổn định, cụ thể:

- Cá biển loại 4, 5: 30.000 – 35.000đ/kg.

- Cá hú: 40.000đ/kg - 45.000đ/kg.

- Tôm sú loại nhỏ: 120.000đ/kg - 150.000đ/kg.

- Cá lóc đồng: 80.000đ/kg - 130.000đ/kg.

- Cá lóc nuôi: 40.000đ/kg - 65.000 đ/kg.

- Đường RE Biên Hoà, loại 1kg/bịch: 20.000 đ/kg – 21.000 đ/kg

- Đường RE, RS (xá): 15.000 đ/kg.

- Sữa Ông Thọ trắng: 21.000 đ/hộp.

- Nước mắm 11o: 8.000đ/lít - 15.000 đ/lít.

- Xà bông: 20.000 đ/kg - 25.000đ/kg.

- Dầu ăn Tường An: 33.000 đ/chai (1 lít).

- Bột ngọt Ajinomoto: 29.000 đ/bịch/454gram.

* Giá nông sản:

- Bưởi da xanh: 50.000đ/kg.        

- Thanh long: 30.000đ/kg.

- Dứa loại 1: 9.000đ/kg.

- Dưa hấu: 8.000đ/kg.

- Chôm chôm thái: 30.000 đ/kg.

II. GIÁ VẬT TƯ - VẬT LIỆU XÂY DỰNG:

Trong tuần giá xăng, dầu ổn định so với kỳ báo cáo trước, cụ thể hiện nay giá xăng, dầu như sau: xăng E5 Ron 92 giá: 19.900đ/lít; dầu Diesel 0,05%S: 17.020đ/lít; dầu hoả: 15.960đ/lít.

Giá gas Pertrolimex -12kg/bình ổn định, hiện đang ở mức: 280.000đ/bình.

Giá sắt các loại tại thị trường Mỹ Tho ổn định, cụ thể giá sắt tròn Ф6: 14.500đ/kg – 16.500đ/kg, Ф8: 14.000đ/kg - 16.000đ/kg.

Giá ciment các loại ổn định, cụ thể ở mức: giá Ciment Hà Tiên II PCB 40, Ciment Holcim: 85.000đ/bao – 89.000đ/bao.

Giá đá 1x2: 505.000 đ/m3 – 600.000 đ/m3, đá 4x6: 450.000đ/m3 – 500.000 đ/m3, gạch ống Ngọc Qui: 1.200đ/viên - 1.500đ/viên, tole sóng vuông Hoa Sen khổ 1,07m, 9sóng, 3 zem: 55.000đ/m - 60.000đ/m.

Giá phân bón ổn định so với tuần báo cáo trước, cụ thể như sau: Urê Phú Mỹ: 7.500đ/kg – 7.700đ/kg, NPK Việt Nhật: 9.400đ/kg – 9.500đ/kg.

III. GIÁ VÀNG VÀ ĐÔLA MỸ:

Giá vàng nhẫn 99,99 tại cửa hàng tư nhân trên địa bàn thành phố Mỹ Tho ngày 12/8/2019 so với kỳ báo cáo tuần trước tăng, cụ thể như sau, bán ra: 4.124.000đ/chỉ (+114.000đ/chỉ), mua vào: 4.064.000đ/chỉ (+114.000đ/chỉ).

Giá mua, bán đôla Mỹ ngày 12/8/2019 tại Phòng Ngoại hối (ngân hàng Công Thương) so với kỳ báo cáo tuần trước giảm: giá mua bằng tiền mặt 23.132đ/USD (-71đ/USD), chuyển khoản: 23.142/USD (-71đ/USD), bán ra: 23.262 đ/USD (-71đ/USD).

* Bảng tính chi tiết:

STT

Tên hàng hóa, dịch vụ

ĐVT

05/8/2019

12/8/2019

Tăng, giảm

Chi chú

Mức

%

1

2

3

4

5

6=5-4

7=5/4

8

I

LƯƠNG THỰC, THỰC PHẨM

1

Thóc tẻ thường

đ/kg

7.500

7.500

0

100%

 

2

Gạo tẻ thường

"

11.000

11.000

0

100%

 

3

Gạo nàng hương

"

17.500

17.500

0

100%

 

4

Thịt lợn thăn (ba rọi)

"

75.000

75.000

0

100%

 

5

Thịt lợn mông sấn (đùi)

"

65.000

65.000

0

100%

 

6

Thịt bò thăn loại 1

"

230.000

230.000

0

100%

 

7

Gà công nghiệp làm sẵn

"

70.000

70.000

0

100%

 

8

Gà ta còn sống

"

110.000

110.000

0

100%

 

9

Cá lóc nuôi

"

60.000

60.000

0

100%

 

10

Cá lóc đồng

"

140.000

140.000

0

100%

 

11

Cá biển loại 4

"

35.000

35.000

0

100%

 

12

Cá thu

"

110.000

110.000

0

100%

 

13

Giò lụa Vissan

"

160.000

160.000

0

100%

 

14

Bắp cải

"

15.000

15.000

0

100%

 

15

Bí xanh

"

16.000

16.000

0

100%

 

16

Cà chua

"

16.000

16.000

0

100%

 

17

Dầu ăn thực vật (Tường An)

đ/lít

33.000

33.000

0

100%

 

18

Muối hạt

đ/kg

5.000

5.000

0

100%

 

19

Sữa hộp Ông Thọ

đ/hộp

21.000

21.000

0

100%

 

20

Lợn hơi (địa phương)

đ/kg

30.000

30.000

0

100%

 

21

Cá Basa

"

45.000

45.000

0

100%

 

22

Tôm

"

180.000

180.000

0

100%

 

23

Đường RE

"

20.000

20.000

0

100%

 

24

Đường RS

"

15.000

15.000

0

100%

 

25

Xoài

"

40.000

40.000

0

100%

 

26

Thanh long

"

30.000

30.000

0

100%

 

27

Cam

"

35.000

35.000

0

100%

 

28

Chôm chôm

"

30.000

30.000

0

100%

 

29

Bưởi da xanh

"

50.000

50.000

0

100%

 

30

Mãng cầu ta, loại TB

"

45.000

45.000

0

100%

 

31

Khóm (RQ)

"

10.000

10.000

0

100%

 

32

Khóm loại 1

"

9.000

9.000

0

100%

 

33

Dưa hấu (Hắc Mỹ Nhân)

"

8.000

8.000

0

100%

 

34

Tôm sú loại nhỏ

"

150.000

150.000

0

100%

 

35

Tôm khô loại trung bình

"

600.000

600.000

0

100%

 

36

Heo con loại 10kg/con (giống ĐP)

"

75.000

75.000

0

100%

 

37

Hột gà loại trung bình

đ/chục

20.000

20.000

0

100%

 

38

Cá nục

đ/kg

35.000

35.500

0

100%

 

II

VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP

39

Thóc tẻ thường

đ/kg

6.600

6.600

0

100%

 

40

Gạo NL loại 1 (trắng)

"

8.000

8.000

0

100%

 

41

Gạo NL loại 2 (lức)

"

7.000

7.000

0

100%

 

42

Gạo TP XK 5% tấm

"

7.900

7.900

0

100%

 

43

Gạo TP XK 15% tấm

"

7.700

7.700

0

100%

 

44

Gạo TP XK 25% tấm

"

7.600

7.600

0

100%

 

45

Phân Urê

"

7.700

7.700

0

100%

 

46

Phân NPK

"

12.900

12.900

0

100%

 

III

ĐỒ UỐNG

47

Nước khoáng

đ/chai

5.000

5.000

0

100%

 

48

Bia chai Sài Gòn 45cl, 20 chai (xanh)

đ/két
(24 chai)

210.000

210.000

0

100%

 

49

Bia 333 - 24 lon

đ/thùng
(24 lon)

230.000

230.000

0

100%

 

50

Cocacola chai

đ/két

(24 chai)

70.000

70.000

0

100%

 

51

7Up lon

đ/thùng

(24 lon)

185.000

185.000

0

100%

 

52

Rượu vang nội chai

đ/chai 750ml

85.000

85.000

0

100%

 

IV

VẬT LIỆU XÂY DỰNG, CHẤT ĐỐT, NƯỚC SINH HOẠT

53

Ximăng PCB 40 Hà Tiên II

đ/bao

89.000

89.000

0

100%

 

54

Thép XD phi 6

đ/kg

16.500

16.500

0

100%

 

55

Thép XD phi 8

"

16.000

16.000

0

100%

 

56

Cát xây

đ/m3

190.000

190.000

0

100%

 

57

Cát vàng to

"

525.000

525.000

0

100%

 

58

Cát nền

"

145.000

145.000

0

100%

 

59

Ống nhựa phi 90 cấp I, Đệ Nhất

đ/mét

55.000

55.000

0

100%

 

60

Ống nhựa phi 21, Đệ Nhất

"

6.000

6.000

0

100%

 

61

Gas Petrolimex

đ/b/12kg

280.000

280.000

00

100%

 

62

Nước sinh hoạt

đ/m3

7.600

7.600

0

100%

 

V

GIAO THÔNG

63

Cước ôtô (L1) liên tỉnh Mỹ Tho - CL

đ/vé

34.000

34.000

0

100%

 

64

Cước taxi

đ/km

14.500

14.500

0

100%

 

65

Cước xe buýt Mỹ Tho - Mỹ Thuận

đ/vé

16.000

16.000

0

100%

 

66

Trông giữ xe máy

đ/lần/chiếc

3.000

3.000

0

100%

 

VI

VÀNG, ĐÔLA MỸ

67

Vàng 99,9% (vàng trang sức)

triệu đồng/chỉ

4.010.000

4.124.000

114.000

102,84%

 

68

Đôla Mỹ (NHTM)

đ/USD

23.333

23.262

-71

99,70%

 

Nguồn: Sở Tài chính tỉnh Tiền Giang

Tương phản
Đánh giá bài viết(0/5)

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

VĂN BẢN ĐIỆN TỬ VĂN BẢN ĐIỆN TỬ

HỆ THỐNG VĂN BẢN HỆ THỐNG VĂN BẢN

Văn bản chỉ đạo điều hành

Công báo Tiền Giang

Góp ý dự thảo văn bản

Cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật

THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỦ TỤC HÀNH CHÍNH

Dịch vụ công trực tuyến

CSDL Quốc gia về TTHC

Dự án mời gọi đầu tư Dự án mời gọi đầu tư

Thông tin quy hoạch

Quy hoạch tổng thể

Quy hoạch sử dụng đất

Quy hoạch xây dựng

Quy hoạch khu, cụm công nghiệp

Quy hoạch ngành

Quy hoạch khai thác tài nguyên thiên nhiên

Quy hoạch thu gom, xử lý chất thải

Báo cáo thống kê

Báo cáo kinh tế - xã hội

Số liệu thống kê

Niên giám thống kê

Thông tin cần biết

Thông tin thời tiết

Giá cả thị trường

Công khai tài chính ngân sách

Thông tin thị trường xuất khẩu

Công khai hiện trạng sử dụng đất

Đầu tư, mua sắm công

Thông tin đấu giá

Thông báo tuyển dụng

Thông báo tìm kiếm người vắng mặt tại nơi cư trú

Địa chỉ hỗ trợ doanh nghiệp

Hỗ trợ pháp lý cho doanh nghiệp

Hội nghị Xúc tiến đầu tư năm 2018

Lễ hội Văn hóa, Thể thao và Du lịch năm 2019

Tiền Giang - Dấu ấn lịch sử từ tài liệu lưu trữ

Đối thoại doanh nghiệp Đối thoại doanh nghiệp

DOANH NGHIỆP DOANH NGHIỆP

Slideshow Image 1

LIÊN KẾT LIÊN KẾT

Thống kê truy cập Thống kê truy cập

Đang truy cập:
Hôm nay:
Tuần hiện tại:
Tháng hiện tại:
Tháng trước:
Tổng lượt truy cập: